Nghĩa tiếng Việt
- Động vật có da lông.danh từ
Ví dụ
-
The trapper checked the furbearer tracks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːˌbɛrɜː/
The trapper checked the furbearer tracks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép