TanroDictionary Sổ từ

furca

/ˈfɜːkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chạc; mấu chạc.danh từ

Ví dụ

  1. The furca is a part of the skull.

  2. furca maxillaris

    chạc hàm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép