TanroDictionary Sổ từ

furcula

/ˈfɜːkjələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương chạc; mấu chạc nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The bird's furcula was small and light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép