Nghĩa tiếng Việt
- Cuồng nộ; cuồng loạn.tính từ
Ví dụ
-
He became furibund after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjʊrɪbʌnd/
He became furibund after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép