Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết các chữ cái kana của tiếng Nhật, bên cạnh các kanji (Hán tự) để giúp phát âm được các chữ kanji này.danh từ
Tiếng Nhật
- 振り仮名ふりがなfurigana (kana ghi cách đọc cạnh kanji)
Ví dụ
-
Add furigana above the difficult kanji.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép