Nghĩa tiếng Việt
- Điên tiết, cáu tiết.D
- Hung hăng, dữ dội.D
Tiếng Nhật
- プンプン(mùi) nồng nặc
Ví dụ
-
He reacted furiousli to the bad news.
-
The wind blew furiousli through the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép