Nghĩa tiếng Việt
- Fulông (đơn vị chiều dài bằng một phần tám dặm Anh, tức khoảng 201 m).danh từ
Ví dụ
-
He ran a furlong before stopping to rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːlɒŋ/
He ran a furlong before stopping to rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép