TanroDictionary Sổ từ

furnace-man

/ˈfɜːnəsˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đốt lò.danh từ

Ví dụ

  1. The furnace-man checked the heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép