Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đốt lò.danh từ
Ví dụ
-
The furnace-man checked the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːnəsˈmæn/
The furnace-man checked the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép