Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của furnishđộng từ
- Có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc.tính từ
Ví dụ
-
They furnished the room with a sofa.
-
They rented a fully furnished house near the beach.
-
a furnished house
nhà
-
a furnished room
phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép