TanroDictionary Sổ từ

furnished

/ˈfɜːnɪʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của furnishđộng từ
  2. Có sãn đồ đạc, được trang bị đồ đạc.tính từ

Ví dụ

  1. They furnished the room with a sofa.

  2. They rented a fully furnished house near the beach.

  3. a furnished house

    nhà

  4. a furnished room

    phòng (cho thuê...) có sãn đồ đạc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép