TanroDictionary Sổ từ

furnisher

/ˈfɜːnɪʃɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trang bị, người cung cấp.danh từ
  2. Thương nhân bán đồ dùng trong nhà; thương nhân bán đồ trang sức.danh từ

Ví dụ

  1. The furnisher delivered chairs and tables.

  2. The furnisher sold lamps and rugs downtown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép