Nghĩa tiếng Việt
- Người trang bị, người cung cấp.danh từ
- Thương nhân bán đồ dùng trong nhà; thương nhân bán đồ trang sức.danh từ
Ví dụ
-
The furnisher delivered chairs and tables.
-
The furnisher sold lamps and rugs downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép