TanroDictionary Sổ từ

furnishes

/fˈɜːnɪʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furnishđộng từ

Ví dụ

  1. The room furnishes a clean desk and chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép