Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của furnishđộng từ
Ví dụ
-
The room furnishes a clean desk and chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɜːnɪʃɪz/
The room furnishes a clean desk and chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép