TanroDictionary Sổ từ

furnishings

/ˈfɜːnɪʃɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đạc và đồ dùng trong nhà.danh từ
  2. Các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room looked warm with soft furnishings.

  2. The store sells furnishings for men and boys.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép