Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đạc và đồ dùng trong nhà.danh từ
- Các thứ mặc phụ (quần áo đàn ông).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room looked warm with soft furnishings.
-
The store sells furnishings for men and boys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép