Nghĩa tiếng Việt
- Sự khâm phục, sự ưa chuộng nhiệt liệt.danh từ
- Sự tranh cãi sôi nổi; sự xôn xao náo nhiệt.danh từ
- Sự giận dữ, sự điên tiết.danh từ
Tiếng Nhật
- 大騒ぎおおさわぎsự náo loạn, ồn ào
Ví dụ
-
The new film caused a furore among fans.
-
The speech started a furore in the room.
-
He spoke in a furore after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép