Nghĩa tiếng Việt
- Phủ lông (thú); mọc lông.tính từ
Ví dụ
-
The furred puppy slept on my lap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɜːd/
The furred puppy slept on my lap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép