Nghĩa tiếng Việt
- Bộ da lông thú.danh từ
- Nghề buôn da lông; nghề buôn thuộc da lông.danh từ
Ví dụ
-
She bought a soft furriery coat for winter.
-
His father worked in furriery for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép