TanroDictionary Sổ từ

furriery

/ˈfɜːiːriː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ da lông thú.danh từ
  2. Nghề buôn da lông; nghề buôn thuộc da lông.danh từ

Ví dụ

  1. She bought a soft furriery coat for winter.

  2. His father worked in furriery for many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép