Nghĩa tiếng Việt
- Sự lót áo bằng da lông thú.danh từ
- Sự cạo cáu (ở nồi, ấm).danh từ
- Sự đóng hai lần ván (ở sườn tàu).danh từ
Ví dụ
-
The coat had furring inside for warmth.
-
The furring in the pot was hard to clean.
-
The ship needed furring along its side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép