Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của furrowđộng từ
- Có rãnh; có nếp nhăn.tính từ
Ví dụ
-
She furrowed the soil with a tool.
-
His furrowed face showed deep worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép