Nghĩa tiếng Việt
- Da lông thú, như da lông thú.tính từ
- Bằng da lông thú; có lót da lông thú.tính từ
- Có tưa (lưỡi).tính từ
- Có cáu (nồi, ấm).tính từ
- Rậm lông, xồm xoàm.tính từ
Ví dụ
-
The furry cat slept on the chair.
-
She wore a furry hat in the cold wind.
-
His tongue felt furry after the medicine.
-
The kettle had a furry layer inside.
-
The puppy was furry and very round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép