Nghĩa tiếng Việt
- Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự giúp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her help gave furtherance to the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɜːðərəns/
Her help gave furtherance to the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép