TanroDictionary Sổ từ

furthest

/ˈfɜːðɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa hơn hết, xa nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The furthest house sits by the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép