Nghĩa tiếng Việt
- Sự vụng trộm, sự lén lút.danh từ
- Tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.danh từ
Ví dụ
-
His furtiveness made the others suspicious.
-
There was furtiveness in their quiet meetings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép