TanroDictionary Sổ từ

furtiveness

/ˈfɜːtɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vụng trộm, sự lén lút.danh từ
  2. Tính chất bí mật, tính chất ngấm ngầm.danh từ

Ví dụ

  1. His furtiveness made the others suspicious.

  2. There was furtiveness in their quiet meetings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép