Nghĩa tiếng Việt
- Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.danh từ
- Sự ham mê, sự cuồng nhiệt.danh từ
- Sự ác liệt, sự mãnh liệt.danh từ
- Sư tử Hà đông, người đàn bà nanh ác.danh từ
- (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm).danh từ
- (thần thoại, thần học) nữ thần tóc rắn.danh từ
- (nghĩa bóng) thần báo thù.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He shouted at them in a blind fury.
-
She worked with fury all afternoon.
-
The soldiers faced the fury of the battle.
-
Her fury ended the conversation quickly.
-
He felt fury after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép