TanroDictionary Sổ từ

fuse holder

/ ˈhoʊldɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái kẹp cầu chì.danh từ

Ví dụ

  1. The fuse holder appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép