Nghĩa tiếng Việt
- Cái chuyển mạch có cầu chì.danh từ
Ví dụ
-
A fuse switch helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈswɪtʃ/
A fuse switch helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép