Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fuseđộng từ
Ví dụ
-
The two colors fused into one shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fjuːzd/
The two colors fused into one shade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép