Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fuseđộng từ
Ví dụ
-
The glue fuses the pieces quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːzɪz/
The glue fuses the pieces quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép