TanroDictionary Sổ từ

fusiform

/ˈfjuːzəˌfɔrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thoi.tính từ

Ví dụ

  1. The fish has a fusiform body for swimming.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép