Nghĩa tiếng Việt
- Hình thoi.tính từ
Ví dụ
-
The fish has a fusiform body for swimming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːzəˌfɔrm/
The fish has a fusiform body for swimming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép