Nghĩa tiếng Việt
- Vùng nóng chảy.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the fusion zone today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈzoʊn/
They discussed the fusion zone today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép