TanroDictionary Sổ từ

fusionist

/ˈfjuːʒənɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái... ).danh từ

Ví dụ

  1. He was a fusionist who wanted one united group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép