TanroDictionary Sổ từ

fuss-budget

/ˈfəsˈbədʒət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít.danh từ

Ví dụ

  1. He is a fuss-budget about tiny mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép