Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay om sòm; tính hay rối rít; tính nhắng nhít, tính nhặng xị.danh từ
Tiếng Nhật
- 好き嫌いすききらいsở thích và sở ghét, sự kén chọn
Ví dụ
-
Her fussiness slowed the whole morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép