Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuss.động từ
Ví dụ
-
She is fussing over every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʌsɪŋ/
She is fussing over every small detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép