TanroDictionary Sổ từ

fussing

/ˈfʌsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fuss.động từ

Ví dụ

  1. She is fussing over every small detail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép