Nghĩa tiếng Việt
- Hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị;tính từ
- Khó, chú trọng quá, hay quan trọng hoá.tính từ
- Kén (về ăn uống)tính từ
- Cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
- Hay lo lắng, hay bồn chồntính từ
Tiếng Nhật
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
- 神経質しんけいしつdễ căng thẳng, nhạy cảm
Ví dụ
-
The fussi child kept running around the table.
-
She is fussi about every detail in the report.
-
He is fussi about what he eats.
-
She is very fussy about how she dresses every day.
-
The fussi student could not sit still.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép