TanroDictionary Sổ từ

fussy

/ˈfəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay om sòm, hay rối rít; hay nhắng nhít, hay nhặng xị;tính từ
  2. Khó, chú trọng quá, hay quan trọng hoá.tính từ
  3. Kén (về ăn uống)tính từ
  4. Cầu kỳ, kiểu cách.tính từ
  5. Hay lo lắng, hay bồn chồntính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fussi child kept running around the table.

  2. She is fussi about every detail in the report.

  3. He is fussi about what he eats.

  4. She is very fussy about how she dresses every day.

  5. The fussi student could not sit still.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép