TanroDictionary Sổ từ

fustian

/ˈfʌstiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải bông thô.danh từ
  2. Văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch.danh từ
  3. Bằng vải bông thô.tính từ
  4. Sáo, rỗng, khoa trương.tính từ
  5. Không có giá trị tồi tàn.tính từ

Ví dụ

  1. The coat was made of fustian.

  2. His speech was full of fustian and no facts.

  3. She wore a fustian jacket to work.

  4. The article sounded fustian and weak.

  5. That old plan seemed fustian and useless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép