Nghĩa tiếng Việt
- Vải bông thô.danh từ
- Văn sáo; lời nói khoa trương rỗng tuếch.danh từ
- Bằng vải bông thô.tính từ
- Sáo, rỗng, khoa trương.tính từ
- Không có giá trị tồi tàn.tính từ
Ví dụ
-
The coat was made of fustian.
-
His speech was full of fustian and no facts.
-
She wore a fustian jacket to work.
-
The article sounded fustian and weak.
-
That old plan seemed fustian and useless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép