Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoàng mộc.danh từ
- Gỗ hoàng mộc.danh từ
- Thuốc nhuộm hoàng mộc.danh từ
Ví dụ
-
The artist used fustic for a bright color.
-
The table was made from dark fustic.
-
They mixed fustic into the dye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép