Nghĩa tiếng Việt
- Đánh bằng dùi cui.động từ
- Chỉ trích gay gắt.động từ
Ví dụ
-
The guard threatened to fustigate the thief.
-
The teacher did not fustigate the slow answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép