Nghĩa tiếng Việt
- mùi ẩm mốc, mùi hôi mốc.danh từ
- Tính cổ lổ, sự hủ lậu.danh từ
Ví dụ
-
The basement had a strong fustiness after the flood.
-
The club kept its old fustiness for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép