TanroDictionary Sổ từ

futhark

/ˈfuːˌθɑːrk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái futhac (của người cổ Giéc-manh).danh từ

Ví dụ

  1. The book studied the old futhark signs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép