Nghĩa tiếng Việt
- Một loại hình bóng đá thi đấu trong nhà.danh từ
Ví dụ
-
He plays futsal every Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfʊtsæl/
He plays futsal every Saturday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép