Nghĩa tiếng Việt
- Trong tương lai có thể xãy ra.tính từ
Ví dụ
-
Rain is futurable during the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːtʃəəbəl/
Rain is futurable during the evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép