Nghĩa tiếng Việt
- Triển lãm về tương lai (của cái gì).danh từ
Ví dụ
-
The class visited a futurama on robots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfjuːtʃəˈrɑːmə/
The class visited a futurama on robots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép