Nghĩa tiếng Việt
- Không có tương lai.tính từ
Ví dụ
-
Without training, the team looked futureless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfjuːtʃɜːləs/
Without training, the team looked futureless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép