Nghĩa tiếng Việt
- Tương lai ((cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai.danh từ
- Kiếp sau.danh từ
- Tính tương lai.danh từ
Ví dụ
-
The future held many futuriti for her.
-
He often thought about futuriti after death.
-
The plan has a strong futuriti in its design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép