Nghĩa tiếng Việt
- Sờn, xơ.tính từ
- Xoắn, xù (tóc).tính từ
- Mờ, mờ nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
- ファジーmờ, không rõ ràng
Ví dụ
-
The old sweater felt fuzzy after many washes.
-
His fuzzy hair stuck up in every direction.
-
The photo was fuzzy in the evening light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép