Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gabđộng từ
Ví dụ
-
We gabbed about school and weekend plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡæbd/
We gabbed about school and weekend plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép