Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gab.động từ
Ví dụ
-
They were gabbing by the window during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæbɪŋ/
They were gabbing by the window during lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép