Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lắp bắp; lời nói nhanh nghe không rõ.danh từ
- Tiếng kêu quàng quạc (ngỗng).danh từ
- nói lắp bắp; nói nhanh và không rõ; đọc to và quá nhanh.động từ
- Kêu quàng quạc (ngỗng).động từ
Ví dụ
-
His gabble made the announcement hard to follow.
-
We heard gabble from the geese near the pond.
-
He began to gabble when he felt nervous.
-
The geese gabble loudly every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép