Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc họp không chính thức để mọi người trao đổi.danh từ
- buổi tán gẫu; cuộc nói chuyện kéo dàidanh từ
- Một cuộc họp chính trị.danh từ
- Cuộc trao đổi kéo dài.danh từ
- A political gabfest.danh từ
Ví dụ
-
We had a gabfest after the class ended.
-
A gabfest helped the team.
-
The meeting became a long gabfest about ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép