Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gabđộng từ
Ví dụ
-
He gabs with everyone on the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡæbz/
He gabs with everyone on the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép