Nghĩa tiếng Việt
- Con mòng.danh từ
- Người hay châm chọc.danh từ
- Sự động đực.danh từ
Ví dụ
-
A gad-fly kept buzzing around the horse.
-
He acted like a gad-fly at every meeting.
-
The warm rain brought about gad-fly in the herd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép