TanroDictionary Sổ từ

gad-fly

/ˈɡædˈflɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mòng.danh từ
  2. Người hay châm chọc.danh từ
  3. Sự động đực.danh từ

Ví dụ

  1. A gad-fly kept buzzing around the horse.

  2. He acted like a gad-fly at every meeting.

  3. The warm rain brought about gad-fly in the herd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép